eo éo

Học thuật
Thân thiện
eo éo

Tiếng kêu eo éo vọng lại từ phía bờ sông.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao, the thé vang lên, thường gợi cảm giác chói tai: Dùng để miêu tả âm thanh tần số cao, sắc vang xa, thường tiếng kêu, gọi hoặc khóc.
    • Thán từ:
      • Tiếng kêu, tiếng gọi từ xa: Dùng để tả thanh âm phát ra từ khoảng cách xa, nghe vọng lại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tiếng còi xe cứu thương nghe thật eo éo. (Âm thanh còi xe cứu thương nghe rất chói tai the thé.)
    • Đứa trẻ khóc eo éo suốt cả đêm. (Đứa trẻ khóc the thé suốt cả đêm.)
  • Thán từ (trong văn chương, miêu tả):

    • Từ xa vọng lại tiếng gọi eo éo: "Đò ơi!" (Từ xa vọng lại tiếng gọi the thé: "Đò ơi!")
    • Trong đêm vắng, chỉ nghe tiếng gió thổi eo éo. (Trong đêm vắng, chỉ nghe tiếng gió thổi vi vu, the thé.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn miêu tả để tạo hình ảnh âm thanh: Từ "eo éo" thường được dùng trong văn học, thơ ca để gợi tả âm thanh một cách sinh động, đôi khi mang sắc thái hơi buồn hoặc lạnh lẽo.

    • Tiếng sáo diều eo éo trên bầu trời chiều. (Tiếng sáo diều vi vu, the thé trên bầu trời chiều.)
  • Kết hợp để nhấn mạnh sự liên tục, kéo dài: Có thể lặp lại hoặc dùng với các từ chỉ mức độ để nhấn mạnh.

    • Tiếng mèo kêu eo éo hoài không dứt. (Tiếng mèo kêu the thé mãi không thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Éo le (tính từ): Gian nan, trắc trở, khó khăn (về hoàn cảnh, số phận). Lưu ý: Từ này khác nghĩa hoàn toàn với "eo éo", chỉ trùng phần vần.

    • Cuộc tình của họ thật éo le. (Mối quan hệ tình cảm của họ thật trắc trở.)
  • The thé (tính từ): Gần nghĩa nhất với "eo éo", chỉ âm thanh cao chói tai.

    • Giọng nói của ấy nghe rất the thé. (Giọng nói của ấy nghe rất chói tai.)
Từ đồng nghĩa
  • Chói tai: Làm đau tai âm thanh quá to hoặc quá cao.
  • Lảnh lót: Trong, cao vang (thường mang sắc thái hay, đẹp hơn "eo éo").
  • Vi vu: Tiếng gió thổi nhẹ đều (thường êm dịu hơn "eo éo").
Từ trái nghĩa
  • Trầm ấm: Âm thanh thấp, êm ấm áp.
  • Ồm ồm: Âm thanh trầm đục.
  • Êm dịu: Âm thanh nhẹ nhàng, dễ chịu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Khóc eo éo: Khóc với giọng the thé, liên tục.

    • Đứa bé sợ hãi khóc eo éo tìm mẹ. (Đứa bé sợ hãi khóc the thé đi tìm mẹ.)
  • Gọi eo éo: Gọi to với giọng cao vang.

    • ấy đứng đầu ngõ gọi eo éo tên tôi. ( ấy đứng đầu ngõ gọi tên tôi thật to the thé.)
eo éo

Tiếng kêu eo éo vọng lại từ phía bờ sông.

  1. tht. Tiếng kêu, tiếng gọi từ xa: Tiếng kêu eo éo gọi đò.

Từ gần giống

Từ chứa "eo éo"